Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /home/sunrise/sunrise.vn/kportal/vendor/symfony-cmf/routing/src/ChainRouter.php on line 101
Phiên-âm Phụ-âm tiếng Pháp
24-02-2019

Phiên-âm Phụ-âm tiếng Pháp

Phát âm như tiếng Việt

[m] như âm "M" trong từ "Mẹ" tiếng Việt

Ví dụ:
Tên gọi theo Ngữ-âm học
  • Việt-ngữ: Phụ-âm mũi đôi-môi hữu-thanh
  • Pháp-ngữ: Consonne nasale bilabiale voisée
  • Anh-ngữ: Voiced bilabial nasal consonant
  • Hán - Việt: Hữu-thanh song-thần tỵ âm

[n] như âm "N" trong từ "Nòng nọc" tiếng Việt

Ví dụ:
Tên gọi theo Ngữ-âm học
  • Việt-ngữ: Phụ-âm mũi chân-răng hữu-thanh
  • Pháp-ngữ: Consonne nasale alvéolaire voisée
  • Anh-ngữ: Voiced alveolar nasal consonant
  • Hán - Việt: Hữu-thanh xỉ-ngân tỵ âm

[ɲ] như âm "NH" trong từ "NHu NHược" tiếng Việt

Ví dụ:
Tên gọi theo Ngữ-âm học
  • Việt-ngữ: Phụ-âm mũi ngạc-cứng hữu-thanh
  • Pháp-ngữ: Consonne nasale palatale voisée
  • Anh-ngữ: Voiced palatal nasal consonant
  • Hán - Việt: Hữu-thanh ngạc tỵ âm

[ŋ] như âm "NG" trong từ "NGờ NGhệch" tiếng Việt

Thường chỉ xuất hiện trong các từ mượn tiếng Anh hay tiếng Hoa.
Ví dụ:
Tên gọi theo Ngữ-âm học
  • Việt-ngữ: Phụ-âm mũi ngạc-mềm hữu-thanh
  • Pháp-ngữ: Consonne nasale vélaire voisée
  • Anh-ngữ: Voiced velar nasal consonant
  • Hán - Việt: Hữu-thanh thiệt-căn tỵ âm

[t] như âm "T" trong từ "Tung Tăng" tiếng Việt

Ví dụ:
Tên gọi theo Ngữ-âm học
  • Việt-ngữ: Phụ-âm tắc (chân-)răng vô-thanh
  • Pháp-ngữ: Consonne occlusive dentale sourde
  • Anh-ngữ: Voiceless dental and alveolar stops
  • Hán - Việt: Vô-thanh xỉ-ngân tắc âm

[k] như âm "C" trong từ "Con Cú" tiếng Việt

Ví dụ:
Tên gọi theo Ngữ-âm học
  • Việt-ngữ: Phụ-âm tắc vòm-mềm vô-thanh
  • Pháp-ngữ: Consonne occlusive vélaire sourde
  • Anh-ngữ: Voiceless velar stop
  • Hán - Việt: Vô-thanh thiệt-căn tắc âm

[d] / [d̪] như âm "Đ" trong từ "Đĩnh Đạc" tiếng Việt

Ví dụ:
Tên gọi theo Ngữ-âm học
  • Việt-ngữ: Phụ-âm tắc chân-răng/răng hữu-thanh
  • Pháp-ngữ: Consonne occlusive alvéolaire/dentale voisée
  • Anh-ngữ: Voiced alveolar/dental stop consonant
  • Hán - Việt: Hữu-thanh xỉ-ngân/xỉ tắc âm

[f] như âm "PH" trong từ "PHờ PHạc" tiếng Việt

Ví dụ:
Tên gọi theo Ngữ-âm học
  • Việt-ngữ: Phụ-âm sát môi-răng vô-thanh
  • Pháp-ngữ: Consonne fricative labio-dentale sourde
  • Anh-ngữ: Voiceless labiodental fricative consonant
  • Hán - Việt: Vô-thanh thần-xỉ sát âm

[s] như âm "X" trong từ "Xông Xáo" tiếng Việt

Ví dụ:
Tên gọi theo Ngữ-âm học
  • Việt-ngữ: Phụ-âm sát chân-răng vô-thanh
  • Pháp-ngữ: Consonne fricative alvéolaire sourde
  • Anh-ngữ: Voiceless alveolar fricative consonant
  • Hán - Việt: Vô-thanh xỉ-ngân sát âm

[ʃ] như âm "S" trong từ "Sung Sức" tiếng Việt

Ví dụ:
Tên gọi theo Ngữ-âm học
  • Việt-ngữ: Phụ-âm sát lợi - vòm-miệng vô-thanh
  • Pháp-ngữ: Consonne fricative sibilante palato-alvéolaire sourde
  • Anh-ngữ: voiceless palato-alveolar sibilant fricative consonant
  • Hán - Việt: Vô-thanh ngân-ngạc sát âm

[l] như âm "L" trong từ "Lung linh" tiếng Việt

Ví dụ:
Tên gọi theo Ngữ-âm học
  • Việt-ngữ: Phụ-âm tiếp-cận cạnh-lưỡi chân-răng hữu-thanh
  • Pháp-ngữ: Consonne spirante latérale alvéolaire voisée
  • Anh-ngữ: Voiced alveolar lateral approximant consonant
  • Hán - Việt: Hữu-thanh xỉ-ngân trắc-diện tiếp-cận âm

Phát âm KHÁC tiếng Việt

Phụ-âm [ p ]

Tên gọi theo Ngữ-âm học

  • Việt-ngữ: Phụ-âm tắc đôi-môi vô-thanh
  • Pháp-ngữ: Consonne occlusive bilabiale sourde
  • Anh-ngữ: Voiceless bilabial stop consonant
  • Hán - Việt: Vô-thanh song-thần tắc âm

Cách phát âm:

  1. Bắt đầu bằng cách phát âm như âm "Ph" trong từ "Phở" tiếng Việt
  2. Bịm môi lại và bung ra giống như bạn đang phát âm "B" trong từ "Bở" tiếng Việt
Tưởng tượng nếu tiếng Việt có từ "Pở" thì bạn sẽ phát âm thế nào? Tương tự P trong từ paper tiếng Anh
Ví dụ:

Phụ-âm [ b ]

Tên gọi theo Ngữ-âm học

  • Việt-ngữ: Phụ-âm tắc đôi-môi hữu-thanh
  • Pháp-ngữ: Consonne occlusive bilabiale voisée
  • Anh-ngữ: voiced bilabial stop consonant
  • Hán - Việt: Hữu-thanh song-thần tắc âm

Cách phát âm:

  1. Bắt đầu bằng cách phát âm như âm "B [ɓ]" trong từ "Bình Bé Bỏng" tiếng Việt
  2. Khác với "B [ɓ]" tiếng Việt ở chỗ: "B [b]" tiếng Pháp là 1 Phụ-âm đẩy hơi bình thường còn "B [ɓ]" tiếng Việt là Phụ-âm khép, khi phát âm tiếng Việt, Thanh-môn sẽ kéo xuống dưới để rút hơi vào thay vì đẩy ra như tiếng Pháp.
Trên thực tế, bạn cứ phát âm như tiếng Việt, người Pháp CHẮC CHẮN sẽ hiểu.
Ví dụ:

Phụ-âm [ g ]

Tên gọi theo Ngữ-âm học

  • Việt-ngữ: Phụ-âm tắc vòm-mềm hữu-thanh
  • Pháp-ngữ: Consonne occlusive vélaire voisée
  • Anh-ngữ: Voiced velar stop consonant
  • Hán - Việt: Hữu-thanh thiệt-căn tắc âm

Cách phát âm:

  1. Bắt đầu bằng cách phát âm như âm "G [ɣ]" trong từ "Gà Gáy" tiếng Việt
  2. Khác với "G [ɣ]" tiếng Việt ở chỗ: "G [g]" tiếng Pháp là 1 Phụ-âm tắc nghĩa là ta phải chạm hẳn gốc lưỡi vào vòm-mềm để nén hơi lại, không cho hơi ra liên tục, sau đó mới mở ra để hơi thoát ra.
Đây là âm "G [ɣ]" bật hơi
Nếu khó quá thì bạn cứ phát âm như tiếng Việt. Người Pháp vẫn có thể hiểu được.
Ví dụ:

Advertising

Contact: 0166 914 0 916

Back to Top